XƠ CỨNG BÌ (Sysmetic scleroderma)

1. LÂM SÀNG

* Da

- Dày, cứng, mất đàn hồi da
- Vị trí : thể xơ cứng bì khu trú hay gặp ở mặt, da vùng xa các chi 
              thể lan tỏa hay gặp ở da vùng gần cơ thể như gốc chi, thân
- Giai đoạn sớm : da phù nề, viêm, có thể ban đỏ, có thể gây ngứa, khó chịu

- Giai đoạn muộn : Da teo, khô, bong vảy, có thể có giãn mạch dưới da, lắng động calci dưới da

* Bệnh lý mạch máu

- HC Raynaud : sớm, ở hầu hết các bệnh nhân, co mạch đầu ngón tay nặng lên khi tiếp xúc lạnh, đỡ khi sưởi ấm


* Phổi

- Xơ hóa tổ chức kẽ phổi thường ở thể lan tỏa
- Tăng áp lực đọng mạch phổi : thường ở thể khu trú
- Biểu hiện có thể khó thở, đặc biệt khi gắng sức, muộn có thể suy tim phải

* Tiêu hóa

- Nuốt khó, nuốt nghẹn, đau ngực không ổn định, đau rát sau xương ức, trào ngực dạ dày thực quản, ho (tổn thương thưc quản)

- Chướng hơi, táo bón, giảm hấp thu, ỉa chảy (tổn thương niêm mạc và rối loạn nhu động ruột)

- Nặng có loét và XHTH, thủng ruột

* Thận

- THA ác tính, đột ngột, dẫn đên suy thận

* Tim

- Hay gặp trong thể lan tỏa
- Đau ngực, hồi hộp, khó thở khi gắng sức
- RL nhịp tim, suy tim, viêm màng ngoài tim

* Xương khớp

- Đau khớp đén viêm khớp không bào mòn với tổn thương màng hoạt dịch như trong VKDT
- Tổn thương cơ gân gây đau

* Khác

2. CLS

- ANA (+) nhưng không đặc hiệu (lupus, viêm tuyến giáp Hashimoto, HCV)
- Kháng thể kháng centromere (xơ gan mật tiên phát, HC Sjogren)
- Kháng thể kháng topoisomerase I
- Kháng thể kháng RNAP I,II,III
- CĐHA : XQ ngực, CT ngực độ phân giải cao : cơ hóa tổ chức kẽ, tổn thương dạng kính mờ 2 phổi
- SA tim : chức năng tim, áp lực động mạch phổi
- Chụp thực quản : 
- Đo chức năng hô hấp

6. CHẨN ĐOÁN

6.1 Chẩn đoán xác định

Tiêu chun chn đoán xơ cng bì toàn thca Hi Thp khp hc M(ACR) năm 1980 (vi độ nhy 97% và độ đặc hiu 98%)

- Tiêu chí chính: xơ cng da lan ta.
- Tiêu chí ph:
+ Xơ cng da đầu chi.+ So ngón tay hoc vết loét hoi tử ở đầu chi.+ Xơ phi vùng đáy.
B
nh xơ cng bì được chn đoán khi có tiêu chí chính hoc có 2/3 tiêu chí ph


6.2 Chẩn đoán thể lâm sàng

- Xơ cng bì thlan ta: tổn thương da thường ở gốc chi, thân. HC Raynaud thường xh đồng thời các tổn thương khác. Phổi thường xơ hóa tổ chức kẽ xuất hiện sớm. Tổn thương tim hay gặp hơn thể khu trú.

- Xơ cng bì thkhu trú: tổn thương da thường gặp ở mặt, vùng xa của chi. HC Raynaud thường xuất hiện trước các tổn thương khác. Tổn thương phổi hay gặp là tăng áp lực động mạch phổi diễn ra chậm.
Hi chng CREST (Calcinosis, Raynaud , Esophageal, Sclerodactyly, Teleangiectasia) là một thể xơ cứng bì khu trú:  calci hóa (Calcinosis), co tht thc qun (Esophalageal), hi chng Raynaud (Raynaud), xơ cng da ngón, đầu chi (Sclero-dactylic) và giãn các động mch (Telangiectasis). 

- Hi chng phi hp ca bnh xơ cng bì và các bnh tmin dch khác như lupus ban đỏ hthng, viêm da cơ, viêm khp dng thp (Overlap syndrome) 


6.3 Chẩn đoán phân biệt

- Lupus ban đỏ hthng- Viêm khp dng thp.- Viêm da cơ

* CÔNG THỨC CHẨN ĐOÁN

Phần 1 : Xơ cứng bì/ bệnh kèm theo

Phần 2 : Cụ thể hóa 7 tiểu chuẩn của bệnh chính

1. Tên bệnh : Xơ cứng bì
2. Nguyên nhân :tự miễn không cần nêu
3. Thể bệnh : lan tỏa, khu trú, HC CREST, hc OVERLAP
4. Giai đoạn bệnh : sớm hay muộn
5. Mức độ hoạt động bệnh : nặng hay nhẹ
6. Biến chứng bệnh , thuốc :
- Bệnh lý mạch máu : hoại tử ngón, loét da, ...
- Biến chứng thận, tim, phổi, tiêu hóa
- Biên chứng thuốc
7. Đặc điểm bệnh, bệnh nhân : dị ứng, ....

7. ĐIỀU TRỊ

7.1 Không dùng thuốc

+ Giáo dc sc khe cho người bnh để bnh nhân có nhn thc vbnh lý xơ cng bì và các thuc điu trị để đảm bo tuân thủ điu trbnh.+ Kim soát tình trng Raynaud: bnh nhân mc m, đi găng tay, tt chân, không hút thuc lá, không sdng các thuc có tính cht co mch (amphetamin, ergotamin…).+ Dùng các loi xà phòng tránh khô da, xoa kem làm mm da, xoa bóp da thường xuyên. Không nên lm dng mphm dùng trên da..+ Kim soát tình trng trào ngược thc qun: bnh nhân nên ăn thành nhiu ba nh, không ăn quá no, nên nm đầu cao, không nm ngay sau khi ăn, tránh lm dng cà phê, thuc lá và các cht kích thích khác.Hướng dn tp thdc phù hp vi tình trng sc khe, tp thvà xoa bóp toàn thân thường xuyên

7.2 Điều trị tổn thương xơ hóa và viêm

+ Điu trhi chng Raynaud: thuc chn kênh calci (nifedipin 10mg/ngày),
buflomedil chlohydrat (150-300mg/ngày), ginkgo biloba (40-80mg/ngày).
+ Điu trxơ cng da và calci hóa da: d-penicillamin 150- 300mg/ngày,
Colchicin (1mg/ngày), thu
c c chế histamin H1, Relaxin (0,25-1mg/kg/ngày).+ Điu trchng trào ngược ddày: nhóm thuc c chế bơm proton (20-
40mg/ngày).
+ Điu trtn thương xương khp: thuc chng viêm không steroid diclofenac
50-100mg/ngày, meloxicam 7,5-15mg/ngày, celecocib 200mg/ngày. C
n lưu ý các tác
d
ng phca thuc trên hthng ddày, rut.
28 HƯỚNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TRCÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP+ Điu trtăng áp lc động mch phi: prostacyclin (khí dung vi liu
0,5mg/kg/ngày, ho
c ung vi liu 0,05mg/ngày), thuc c chế ththendothelin,
ch
ng hn như bosentan (62,5mg x 2 ln/ngày), sildenafil (50-100mg/ngày), thuc c
ch
ế men chuyn.+ Các thuc c chế min dch:
Áp d
ng điu trcho các bnh nhân xơ cng bì có tn thương mch nhiu, có nguy cơhoi tử đầu chi hoc có tn thương phi k... có thdùng mt trong các thuc sau:
Corticosteroid (prednisolon 10-60mg/ngày), không nên
điu trcorticoid liu cao
và kéo dài. C
n thn trng khi sdng corticosteroid cho bnh nhân xơ cng bì vì nguy
c
ơ có thxut hin bnh lý thn cp (renal crisis), đặc bit khi dùng liu cao.
Azathioprin :1,5-3mg/ngày
Cyclophosphamide: 3-6mg/kg/ngày (Có th
dùng đường ung hoc truyn tĩnh mch)
Cyclosporin A: 50-100mg/ngày
Mycophenolate mofetil: 250-500mg/ngày.
Ph
ương pháp lc huyết tương để loi bcác phc hp min dch trong các trường
h
p tiến trin nng

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

HỘI CHỨNG LY GIẢI U

CÁC CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG CẬN LÂM SÀNG CƠ BẢN