LUPUS BAN ĐỎ HỆ THỐNG (Systemic lupus erythematosus - SLE)

1. ĐẠI CƯƠNG

- Bệnh tổn thương đa hệ thống, đặc trưng bởi sự có mặt của kháng thể kháng nhân, tự kháng thể khác

- Nữ/nam là 9/1

2. BỆNH SINH

3. LÂM SÀNG

3.1 Toàn thân

- Sốt : 50 - 80 % , kèm theo mệt mỏi, gầy sút

3.2 Cơ xuong khớp 90 - 100% trường hợp

- Cơ : viêm cơ (đau cơ, giảm cơ lực, tăng men cơ), loạn dưỡng cơ

- Xương : hoại tử đầu xương

- Khớp : Đau khớp đơn thuần, thường gặp ở khớp nhỏ, nhỡ, đối xứng 2 bên
               Viêm nhiều khớp cấp, bán cấp hoặc mãn tính, không có hủy hoại khớp

3.3 Da và niêm mạc

- Ban cánh bướm : thể lupus da cấp, thường xh khi ra nắng

- Ban dạng đĩa : chủ yếu trong lupus mạn

- Loét miệng mũi 

- Hội chứng Renaud, có thể có biến chứng loét các đầu ngón

3.4 Thận 

- Chủ yếu tổn thương cầu thận : HCTH, suy thận, đái protein, đái máu vi thể

3.5 Thần kinh, tâm thần

- Cơn động kinh toàn thể : 15%, đáp ứng tốt với thuốc chống co giật, corticoid

- Đau đầu, cơn Magrain (đau nửa đầu do mạch), ngất

- Tổn thương thần kinh sọ, ngoại biên, liệt do viêm tủy cắt ngang, múa vờn

3.6 Tim mạch

- Viêm màng ngoài tim : tiếng cọ màng tim

- Viêm nội tâm mạc Libman - Sack (viêm nội tâm mạc vô khuẩn huyết khối) : tiếng thổi van hai lá hay van đm chủ

- Viêm cơ tim : thường gây loạn nhịp tim, block dẫn truyền, thường không biểu hiện lâm sàng, phát hiện bằng siêu âm

- Huyết khối động - tĩnh mạch : Hay gặp tm chi, có thể tm tạng, tm chủ, mạch vành

- THA 

3.7 Phổi - màng phổi

- TDMP một hoặc 2 bên, viêm phổi lupus không điển hình

3.8 Máu 

- Giảm BC: thường trong giai đoạn tiến triển, chủy yếu giảm Lympho bào

- TM : thiếu máu kiểu viêm (bình sắc, hc bình thường), thiếu máu tan huyết với Coombs (+)

- Giảm tiểu cầu : vừa phải ( 50 - 100000/mm3), hạch to , gan to, lách to

3.9 Tiêu hóa

- RL chức năng gan, cổ chướng
- VTC
- RL tiêu hóa

3.10 Mắt

- Viêm võng mạc, xuất tiết võng mạc
- Viêm kết mạc
- HC Sjogren (xơ teo tuyến lệ, tuyến nước bọt) : giảm tiết nước mắt

4. CẬN LÂM SÀNG

4.1 HC Viêm

- CRS tăng cao trong đợt cấp 
- CRP tăng ít 

4.2 HC miễn dịch

- KTKN (+), anti ADN (+)

- KT kháng phospholipid : 10% có huyết thanh giam mai BW giả, Kháng thể kháng cardiolipin (lipid triết suất từ tim bò), kháng beta2 GPI, antithrombinase (chất chống đông lupus) - một loại globumin gắn với phospholipid được dùng trong thử nghiệm thời gian thromboplastin nên làm tăng thời gian đông máu trên labo nhưng thực tế không làm tăng chảy máu mà tăng nguy cơ huyết khối, tắc mạch.

- Test Latex, Waaler-Rose (+) : test yếu tố dạng thấp, BN lupus có yếu tố dạng thấp thường ít tổn thương thận hơn

5. CHẨN ĐOÁN

5.1 Chẩn đoán xác định

5.1.1 Tiêu chuẩn ACR 1997

1) Ban đỏ hình cánh bướm mt.

2) Ban đỏ dng đĩa mt và than.

3) Nhy cm vi ánh sang.

4) Loét ming hoc mũi hng.

5) Viêm khp và đau khp không có phá hy khp.

6) Viêm đa màng: màng phi, màng tim.

7) Tn thương thn: protein niu > 500mg/24 gihoc 3+ (10 thông snước tiu) hoc có trtế bào (hng cu, hemoglobin, trht, tế bào ng thn hoc hn hp).

8) Tn thương thn kinh: co git hoc các ri lon tâm thn không do thuc và các nguyên nhân khác như ri lon đin gii, tăng urê máu, nhim toan ceton…

9) Ri lon vmáu: (a) Thiếu máu huyết tán có tăng hng cu lưới, hoc (b) Gim bch cu < 4.000/mm3, hoc (c) Gim bch cu lympho < 1.500/mm3, hoc (d) Gim tiu cu < 100.000/mm3 không do thuc.

10) Ri lon vmin dch:

+ Kháng thkháng Ds-DNA (+), hoc+ Kháng thkháng Sm (+), hoc+ Kháng thkháng phospholipids (+) căn cvào: tăng kháng thkháng cardiolipin loi IgM hoc IgG, lupus anticoagulant (+), test huyết thanh giang mai dương tính gi> 6 tháng có kim chng test cố định Treponema Pallidum.

11) Kháng thkháng nhân: hiu giá cao theo tiêu chun ca phòng xét nghim và không do sdng các thuc trong danh mc gây ra hi chng giLupus.

- CĐXD >= 4 tiêu chuẩn

5.1.2. Tiêu chuẩn SLICC 2012

1. Tiêu chun lâm sàng                                      2. Tiêu chun min dch

1. Lupus da cp                                                  1. ANA - anti nuclear antibodies (+)
2. Lupus da mn                                                 2. Anti-DNA
3. Loét mi
ng hay mũi                                       3. Anti-Sm
4. R
ng tóc không so                                        4. KT Antiphospholipid
5. Viêm kh
p                                                      5. Gim bth(C3, C4)
6. Viêm thanh m
c                                              6. Test Coombs trc tiếp (+)
7. Tổn thương th
n                                                                     (Không được tính khi có
8. Th
n kinh                                                              stn ti ca thiếu máu
9. Thi
ếu máu tan máu                                                            tan huyết tan huyết)
10. Gi
m bch cu hoặc giảm lympho
11. Gi
m tiu cu (<100.000/mm3)

- Chẩn đoán khi >= 4 tiêu chuẩn ( ít nhất 1 lâm sàng, 1 miễn dịch) hoặc có bằng chứng viêm thận lupus trên sinh thiết với có ANA (+) hoặc kháng thể DNA

5.2 Chẩn đoán phân biệt

- Thp khp cp.

- Các bnh thuc nhóm bnh mô liên kết khác: Viêm khp dng thp, xơ cng bì 
toàn th, viêm đa cơ, viêm da cơ

- Các bnh lí ca hto máu: suy ty, xut huyết gim tiu cu các nguyên nhân khác.

- Các bnh lí thn, tim, phi mn tính do các nguyên nhân khác.  

5.3. Các thể lâm sàng

- Thể cấp tính : tổn thương phủ tạng, tiến triển nhanh, tử vong

- Thể bán cấp : từng đợt, nặng dần, 5 - 10 năm

- Thể mạn : ít tổn thương nội tạng, tiên lượng tốt

Thhn hp: hi chng Sharp: thbnh hn hp gia lupus và xơ cng bì, có các triu chng: viêm nhiu khp, hi chng Raynaud, ngón tay hình khúc di, hp thqun, viêm đa.  

- HC kháng phospholipid : huyết khối động - tĩnh mạch, sảy thai liên tiếp, giảm tiểu cầu miễn dịch, thay đổi kháng thể chống lại các thành phần phospholipid tế bào

- Lupus do thuốc : LS thường là lupus da hay khớp phối hợp biểu hiện toàn thân. Hay gặp TDMP, TDMT, hiếm khi tổn thương thận hay thần kinh

CHỈ SỐ HOẠT ĐỘNG BỆNH LUPUS THEO SLEDAI





6. TIẾN TRIỂN VÀ TIÊN LƯỢNG

- Thcp: tiến trin nhanh và tvong sau vài tháng.- Thmn: tiến trin chm, tiên lượng tt.
- Thbán cp: tiến trin tng đợt, ngày càng nng dn. Bnh nng thêm nếu có thai, nhim khun, chn thương, phu thut, stress, lm dng thuc. Thi gian sng trung bình 5 - 10 năm.
- Hi chng Sharp: ít biu hin ni tng nên tiên lượng tt hơn.  

- Biến chứng : nhiễm trùng, suy thận mạn trong thập niên đầu, tắc mạch gây biến chững não - mạch máu trong thập niên tiếp theo
- Nguyên nhân tử vòng : NT 33%, suy thận mạn (18%), tk tâm thần (10%)

7. ĐIỀU TRỊ
7.1 Nguyên tắc

- Đánh giá mức độ nặng nhẹ, các tổn thương, bệnh kèm theo

- Điều trị đợt tiến triển và dự phòng

- Cân nhắc tác dụng điều trị và tác dụng không mong muốn của thuốc : CVKS, Corticoid, CSRTH (chống sr tổng hợp), ức chế md, khác

7.2 Điều trị cụ thể

7.2.1 Theo thể lupus

- CVKS: lupus kèm viêm đau khp, st và viêm nhcác màng tnhiên nhưng không kèm tn thương các cơ quan ln. Nên tránh dùng các bnh nhân viêm thn đang hot động.

- Hydroxychloroquine 200mg/ngày đáp ng tt vi các trường hp có ban, nhy cm vi ánh sáng, đau hoc viêm khp, biến chng mt rt hiếm (theo dõi: khám mt 1 ln/năm).
- Liu pháp glucocorticoid: dùng đường toàn thân.

Ch
ỉ định: lupus ban đỏ đe da tính mng như có tn thương thn kinh, gim tiu cu, thiếu máu huyết tán hoc lupus ban đỏ không đáp ng vi các bin pháp điu trbo tn.

Li
u dùng:

+ 1-2mg/kg đường ung. Khi bnh kim soát tt, gim liu prednisolone 10% mi 7-10 ngày.

+ Dùng methylprednisolone đường tĩnh mch 500mg mi 12 giờ trong 3-5 ngày. Sau đó chuyn sang dùng corticoid bng đường ung và gim liu tương tnhư trên.

- Liu pháp dùng các thuc c chế min dch khác:

Ch
ỉ định: Lupus ban đỏ thnng có khnăng đe da tính mng như viêm cu thn cp nng, có tn thương thn kinh, gim tiu cu và thiếu máu huyết tán hoc lupus không đáp ng vi corticoid hoc xut hin tác dng phnng ca corticoid.

Li
u dùng: có nhiu loi thuc có thsdng đơn độc hoc phi hp vi nhau, hoc vi corticoid.

+ Cyclophosphamide: 0,5- 1g/m2 da, đường tĩnh mch 3-4 tun/ ln trong 6-7 tháng hoc 1,0-5,0 mg/kg/ngày đường ung. Cn phi hp vi mesna (mercapto - ethanesulphonic acid) để dphòng biến chng ti bàng quang.

+ Dapsone 100mg/ngày (ít sdng).

+ Azathioprine (2-2,5mg/kg/ngày), mycophenolate mofetil (500-1500mg), đây là nhóm thuc hin đang được ưa chung vì ít tác dng ph, hiu qucao, thích hp vi các phncòn độ tui sinh đẻ, tuy nhiên giá thành tương đối cao.

+ Methotrexate 7,5-20 mg/tun.

+ Các thuc khác: leflunomide, liu pháp hormon, thalidomide, truyn tĩnh mch immunoglobulin liu cao…

+ Chế phm sinh hc: rituximab (mab Thera) là thuc c chế tế bào B vi liu mi năm mt ln gm hai đợt mi đợt truyn hai ln cách nhau hai tun vi liu 500-1000mg/ln. Cn sàng lc lao, viêm gan và các bnh nhim khun nng trước khi điu trsinh hc cho bnh nhân lupus ban đỏ hthng. 

 
7.2.2. Điều trị theo triệu chứng

- Sốt : aspirin, CVKS, corticoid

- Đau khớp : xem bậc thang giảm đau của WHO 

- Tổn thương phổi : corticoid

- Giảm tiểu cầu, thiếu máu huyết tán : cỏticoid

- Cơn Migren : propranolol

- Tổn thương thận, tk : corticoid

- Loãng xương do corticoid : thêm Ca 1g/24h + vtm D

8. PHÒNG BỆNH

- Tránh ảnh nắng trực tiếp, dĩnh dưỡng hợp lý, cẩn trọng trong dùng thuốc

- Phòng nhiễm khuẩn, phòng tránh thai

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

HỘI CHỨNG LY GIẢI U

CÁC CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG CẬN LÂM SÀNG CƠ BẢN