Bài đăng

Đang hiển thị bài đăng từ Tháng 2, 2021

ĐO CHỨC NĂNG HÔ HẤP VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ

Hình ảnh
ĐO CHỨC NĂNG HÔ HẤP Tóm tắt từ  https://docs.google.com/viewerng/viewer?url=https://thaythuocvietnam.vn/thuvien/wp-content/uploads/2019/05/%C4%91o-ch%E1%BB%A9c-n%C4%83ng-th%C3%B4ng-kh%C3%AD-v%C3%A0-ph%C3%A2n-t%C3%ADch-k%E1%BA%BFt-qu%E1%BA%A3.pdf http://benhphoitacnghen.vn/wp-content/uploads/2016/11/4.-Thuc-hanh-doc-ket-qua-CNHH-1.pdf  I. KHÁI NIỆM Là phương pháp đánh giá chưc năng thông khí của phổi thông qua thể tích và lưu lượng khí trong chu trình hô hấp 1. Chỉ định - CĐXĐ hen phế quản, COPD - Chẩn đoán phân biệt HPQ, COPD và các bệnh lý khác  - Đo lường ảnh hưởng của bệnh lên chức năng thông khí - Tầm soát nguy cơ bệnh phổi : hút thuốc, yếu tố nghề nghiệp - Đánh giá nghiên cứu, tiên lượng trước phẫu thuật - Theo dõi điều trị - Đánh giá mức độ tàn tật 2. Chống chỉ định - Tràn khí màng phổi, TKMP mới khỏi - Ngủy cơ biến chứng : kén khí phổi lớn, đang ho máu, áp xe phổi... - Bệnh nhân không hợp tác được : điếc, tâm thần - Chấn thương vùng hàm mặt, mới phẫu thuật ngực bụn...

CÁC CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG CẬN LÂM SÀNG CƠ BẢN

1.     CTM     Chỉ số Đơn vị Nam giới Nữ giới Trẻ em RBC T/L(10^12/L) 4.2 – 5.4 4 – 4.9 Sơ sinh 4.5-6 <1T 3.2-3.5 >2T trên 4 HBG g/L 130 - 160 125 - 142 Sơ sinh 170-190 <1T 100-120 3T 120-140 Hct L/L 0.4 – 0.47 0.37 – 0.42   MCV fL 80 - 100   MCH Pg 28-32   MCHC g/l 320 – 360   RDW % 11 - 14   WBC G/l (10^9/l) 4 – 10 Mới sinh 10 -100 <1T 10-12 >1T 6-8 %NEU   55-75 Sơ sinh, NEU 60-65% rồi giảm dần, LYM 20-30% rồi tăng dần Ngày 5-7 NEU=LYM =45% 9-10...