ĐO CHỨC NĂNG HÔ HẤP VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ
ĐO CHỨC NĂNG HÔ HẤP
Tóm tắt từ
https://docs.google.com/viewerng/viewer?url=https://thaythuocvietnam.vn/thuvien/wp-content/uploads/2019/05/%C4%91o-ch%E1%BB%A9c-n%C4%83ng-th%C3%B4ng-kh%C3%AD-v%C3%A0-ph%C3%A2n-t%C3%ADch-k%E1%BA%BFt-qu%E1%BA%A3.pdf
http://benhphoitacnghen.vn/wp-content/uploads/2016/11/4.-Thuc-hanh-doc-ket-qua-CNHH-1.pdf
I. KHÁI NIỆM
Là phương pháp đánh giá chưc năng thông khí của phổi thông qua thể tích và lưu lượng khí trong chu trình hô hấp
1. Chỉ định
- CĐXĐ hen phế quản, COPD
- Chẩn đoán phân biệt HPQ, COPD và các bệnh lý khác
- Đo lường ảnh hưởng của bệnh lên chức năng thông khí
- Tầm soát nguy cơ bệnh phổi : hút thuốc, yếu tố nghề nghiệp
- Đánh giá nghiên cứu, tiên lượng trước phẫu thuật
- Theo dõi điều trị
- Đánh giá mức độ tàn tật
2. Chống chỉ định
- Tràn khí màng phổi, TKMP mới khỏi
- Ngủy cơ biến chứng : kén khí phổi lớn, đang ho máu, áp xe phổi...
- Bệnh nhân không hợp tác được : điếc, tâm thần
- Chấn thương vùng hàm mặt, mới phẫu thuật ngực bụng
- Bệnh ly tim mạch nặng
II. CÁC CHỈ SỐ CHỨC NĂNG THÔNG KHÍ
1. Các chỉ số chính và giá trị bình thường
VC (Vital capacity - dung tích sống) > 80%
FVC ( Force vital capacity - Dung tích sống gắng sức ) > 80%
FEV1 (Thể tích thở ra gắng sức trong 1s đầu ) > 80%
FEV1/ VC ( Chỉ số Tifeneau) > 70%
FEV1/FEV (Chỉ số Gaensler) >70%
FEF 25-75 (Lưu lượng thở ra khoảng giữa của dung tích sống gắng sức ) >60%
PEF (lưu lượng đỉnh) > 80%
TLC (dung tích toàn phổi) > 80%
RV (Dung tích khí cặn )
2. Kết quả đo có dạng bảng
Trị số đo
được
Trị số dự
đoán
Trị số
trước thử
thuốc
% so với
trị số dự
đoán
Trị số sau
thử thuốc
% so với
trị số dự
đoán
% thay
đổi
III. TIẾN HÀNH ĐO
1. Chuẩn máy
2. Chuẩn bị bệnh nhân
- Dừng thuốc giãn phế quản trước khi đo
- Thuốc dạng hít : tác dụng ngắn 4h, tác dụng kéo dài 12h
- Thuốc dạng uống : tác dụng ngắn 8h, tác dụng dài 12h




















Nhận xét
Đăng nhận xét