CÁC CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG CẬN LÂM SÀNG CƠ BẢN

1.    CTM

 

 

Chỉ số

Đơn vị

Nam giới

Nữ giới

Trẻ em

RBC

T/L(10^12/L)

4.2 – 5.4

4 – 4.9

Sơ sinh 4.5-6

<1T 3.2-3.5

>2T trên 4

HBG

g/L

130 - 160

125 - 142

Sơ sinh 170-190

<1T 100-120

3T 120-140

Hct

L/L

0.4 – 0.47

0.37 – 0.42

 

MCV

fL

80 - 100

 

MCH

Pg

28-32

 

MCHC

g/l

320 – 360

 

RDW

%

11 - 14

 

WBC

G/l (10^9/l)

4 – 10

Mới sinh 10 -100

<1T 10-12

>1T 6-8

%NEU

 

55-75

Sơ sinh, NEU 60-65% rồi giảm dần, LYM 20-30% rồi tăng dần

Ngày 5-7 NEU=LYM =45%

9-10 tháng NEU còn 20-30%, sau đó tăng dần LYM 60-65%

5-7 tuổi bằng nhau = 45%

>14T như người lớn NEU 60-65%

%LYM

 

25-35

%EOS

 

1-4

%BASO

 

0-1

%MONO

 

4-8

 

#NEU

G/l

2-8

 

#LYM

G/l

1-5

 

#ESO

G/l

0.1-0.7

 

#BASO

G/l

0.01-0.25

 

#MONO

G/l

0.2-1.5

 

PLT

G/L (10^9/L)

150-450

150-350

Sơ sinh 100 – 400

Ngoài sơ sinh 150-300

MPV

fL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.    Hóa sinh máu

 

Tên

xét nghiệm

Trị số

bình thường

Tên

xét nghiệm

Trị số

  bình thường

Urê

2,5-7,5 mmol/L

Sắt

Nam: 11-27 mmol/L

Nữ   :  7-26 mmol/L

Glucose

3,9- 6,4 mmol/L

Magiê

0,8- 1,00 mmol/L

Creatinin

Nam: 62- 120 mmol/L

Nữ   : 53- 100 mmol/L

AST (GOT)

£ 37 U/L- 370 C

Acid Uric

Nam:180- 420 mmol/L

Nữ   : 150- 360 mmol/L

ALT (GPT)

£ 40 U/L- 370 C

BilirubinT.P

£ 17 mmol/L

Amylase

 

BilirubinT.T

£ 4,3 mmol/L

CK

Nam: 24-190U/L- 370

Nữ: 24- 167 U/L- 370

BilirubinG.T

£ 12,7 mmol/L

CK-MB

£ 24 U/L- 370

ProteinT.P

65- 82 g/L

LDH

230- 460 U/L- 370

Albumin

35- 50 g/L

GGT

Nam: 11- 50 U/L- 370

Nữ   : 7- 32 U/L- 370

Globulin

24- 38 g/L

Cholinesterase

5300- 12900 U/L- 370

Tỷ lệ A/G

1,3-1,8

Phosphatase

kiềm

 

Fibrinogen

2- 4 g/L

Các xét nghiệm khí máu

Cholesterol

3,9- 5,2 mmol/L

pH động mạch

7,37- 7,45

Triglycerid

0,46- 1,88 mmol/L

pCO2

Nam: 35- 46 mmHg

Nữ   : 32- 43 mmHg

HDL- cho.

³ 0,9 mmol/L

pO2 động mạch

71- 104 mmHg

LDL- cho.

£ 3,4 mmol/L

HCO3  chuẩn

21- 26 mmol/L

Na+

135- 145 mmol/L

Kiềm dư

-2 đến +3 mmol/L

K+

3,5- 5 mmol/L

Các xét nghiệm khác

Cl-

98- 106 mmol/L

-

 

Calci

2,15- 2,6 mmol/L

-

 

Calci ion hoá

1,17- 1,29 mmol/L

-

 

Phospho

TE: 1,3- 2,2 mmol/L

NL: 0,9- 1,5 mmol/L

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-        CRP : ≤ 10 mg/l

 

-        Procalcitonin

 

1.Giá trị bình thường: PCT < 0,05 ng/ml
2. PCT < 0,10ng/ml: Không chỉ định dùng kháng sinh
3. PCT < 0,25ng/ml: Không khuyến cáo dùng kháng sinh, nếu trị liệu giảm xuống mức này thì tiếp tục dùng cho hiệu quả.
4. PCT > 0,25ng/ml: Khuyến cáo và cân nhắc sử dụng kháng sinh.
5. PCT > 0,50 ng/ml: Chỉ định kháng sinh là bắt buộc.
6. PCT 0,50 - 2,0 (ng/ml): Nhiễm khuẩn do đáp ứng viêm hệ thống, nguyên nhân có thể là chấn thương, phẫu thuật sau chấn thương, sốc tim...
7. PCT 2,0 - 10 (ng/ml): Đáp ứng viêm hệ thống nghiêm trọng (SIRS), nguyên nhân bởi nhiễm trùng hệ thống và nhiễm khuẩn huyết, chưa có suy đa tạng.
8. PCT > 10 ng/ml: Đáp ứng viêm hệ thống sâu do nhiễm khuẩn huyết nghiêm trọng hoặc sốc nhiễm khuẩn.

1.     

-        Máu lắng

 

Sau 1h < 15mm

Sau 2h < 20 mm

-         


 

ĐÔNG MÁU CƠ BẢN

 

I.PT( Prothrombin Time / Quick Time - Thời gian Prothrombin)

Thông số

Giá trị bình thường

Giới hạn bệnh lý

PT(s)

11 – 13s

> 3s so với chứng

PT(%)

70 – 140%

< 70%

INR

0,85 – 1,25

> 1,25

 

Chỉ định:


1. Thăm dò các bệnh lý gây chảy máu bẩm sinh và mắc phải: phát hiện các rối loạn chảy máu do thiếu hụt hay khiếm khuyết các yếu tố đông máu liên quan với con đường ngoại sinh( I, II, V, VII và X).
2. Làm bilan đông máu trước mổ.
3. Theo dõi bệnh nhân được điều trị bằng thuốc chống đông loại kháng vitamin K.
4. Đánh giá mức độ nặng của một bệnh lý gan hay tình trạng đông máu rải rác trong lòng mạch(DIC).

 

II.APTT (Activated Partial Thromboplastin Time, Thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần/KCT: Kaolin – Cephalin Time /Thời gian Kaolin - Cephalin)

Thông số

Giá trị bình thường

Giới hạn bệnh lý

APTT(s)

30 – 35s

> 8s so với chứng

APTT(B/C)

0,85 – 1,25

> 1,25 

 

 

Chỉ định:


1. Thăm dò các bệnh gây chảy máu:
- Xét nghiệm thường được chỉ định để phát hiện các chảy máu do thiếu hụt hay khiếm khuyết các yếu tố đông máu liên quan với con đường nội sinh.
- Xét nghiệm cơ bản để phát hiện các trường hợp ưa chảy máu (hemophilie) typ A hay B ngay cả các thể nhẹ.
2. Làm bilan đông máu trước mổ
3. Theo dõi các bệnh nhân được điều trị bằng heparin.
4. Đánh giá mức độ nặng của một bệnh lý gan hay DIC.

 


Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

HỘI CHỨNG LY GIẢI U