CÁC MỐC PHÁ TRIỂN Ở TRẺ EM

I. Các mốc phát triển

- Sơ sinh : 0 -28 ngày

- Nhũ nhi : 1-12 tháng

- Răng sữa : Nhà trẻ 1-3 tuổi. Mẫu giáo 4-6 tuổi

- Thời kì niên thiếu hoặc tuổi học đường : tiểu học 7-11 tuổi, tiền dậy thì 12-15 tuổi, 

- Thời kì dậy thì : trai 13-15 tuổi, nữ 11-13 tuổi

II. Tăng trưởng thể chất 

*Thời kì trong tử cung

- 3m đầu : hình thành và biệt hóa

8w : 1g và 2,5 cm

12w: 14g và 7,5 cm

Chủ yếu tăng chiều dài, tăng cân ít. Cuối gđ các bộ phận đã dk hình thành

- giai đoạn phát triển thai nhi

4m hình thành rau thai, mẹ nuôi thai qua rau thai, thai tăng cân nhanh phụ thuộc tăng cân nặng của mẹ

Quí I mẹ tăng 1-2kg

Quí 2 mẹ tăng 3-4 kg

Quí 3 mẹ tăng 5 - 6 kg

Cuối thai kì tăng 8-12kg


* Sơ sinh

- cân nặng : trai 3100 +- 350. Gái 3060 +- 340

- Chiều cao : trai 50 +-1,6 cm. Nữ 49,8 +- 1,3cm

Con dạ >con so cả chiều cao và cân nặng

Sụt cân sinh lý : ngày 2-10, <10% khối lượng, không có hiện tượng bệnh lý nào

- Vòng đầu : 30.31 +- 1.85 cm. 

- Vòng ngực : < vòng đầu, tb 30cm, tăng nhanh trong những tháng đầu nhưng chậm hơn vòng đầu

- Vòng cánh tay : 1m là 11cm

* 4-5th

- 6kg

* 1 tuổi

- Cân nặng :tăng trưởng cân nặng mạnh nhất, nhất là 3 tháng đầu. Gấp dôi sau 4,5 th, gấp 3 khi 1y (9kg)

+ 6 m đầu tăng 750g/tháng

+ 6m sau tăng 250g/ tháng

- Chiều cao : 

3m tăng 3-3.5 cm/tháng

3m tiếp 2-2.5cm/tháng

6m cuối 1-1.5cm/tháng

1 tuổi tăng thêm 25cm -> trung bình 75cm

- Vòng đầu 3 tháng đầu tăng 3cm/tháng. Cuối năm thứ nhất 45+-1.5. Năm 2,3 tăng 2cm/năm. Sau đó tăng 0.5 - 1 cm/năm. 5 tuổi 49-50cm, 10 tuổi 51cm, 15 tuổi 53-54 cm. 

- Vòng cánh tay 13.5cm


* >1 tuổi

- Cân nặng

Tăng cân chậm 1,5-2kg/năm

công thức tính cân nặng theo tuổi : 2-10 tuổi : X = 9 + 1,5x(tuổi-1)

11-15 tuổi : X= 21 + 4x(tuổi-10)

Công thức tinh chiều cao theo tuổi với trẻ >1 tuổi : 75 + 5x(tuổi-1) cm

- Chiều cao

Tăng 5cm/năm

- Vòng đầu 3 tháng đầu tăng 3cm/tháng. Cuối năm thứ nhất 45+-1.5. Năm 2,3 tăng 2cm/năm. Sau đó tăng 0.5 - 1 cm/năm. 5 tuổi 49-50cm, 10 tuổi 51cm, 15 tuổi 53-54 cm. 

- Vòng ngực : 2-3 tuổi vòng ngực = vòng đầu, sau đó > vòng đầu

- Vòng cánh tay : 5 tuổi là 15 +- 1cm

*Dậy thì trai 13-15, gái 11-13

cân nặng 12-14t : nhảy vọt, nam tăng 4-4,5kg/nam, đỉnh cao 5kg/nam. Nữ tăng 3-3,5kg/năm, đỉnh cao 4kg/năm

Chiều cao tăng trung bình 5.5 cm/năm với nam(đỉnh cao 9cm/năm) và 5cm/năm với nữ(đỉnh cao 8cm/năm)

III. Phát triển tâm thần vận động

1. Sơ sinh

- Vận động : 

Tự phát, phản xạ tự nhiên (.................................)

Nằm ngửa : đầu gối khuỷu gấp trong, hông gấp và giạng ngoài

Nằm sấp : chậu hông nâng cao, đầu và chi gấp phía bụng

Treo bụng : Đầu rũ hoàn toàn

- Ngôn ngữ : khóc

- 2-3w biết nhìn theo mẹ

 2. 2-3 tháng

- Các phản xạ mất đi

- Biết hóng chuyện : nhìn chăm chú --> Cười vs mọi người -->phát âm ư,a --> chủ động hóng chuyện

- Tư thế : Có thể ngẩng đầu từng lúc nếu nằm sấp

3. 4-5 tháng :

- Lẫy : sấp --> ngửa, ngửa --> sấp (5 tháng)

- Ngồi khi đỡ nách

- Hướng theo đồ vật có màu sắc

- Tiếp xúc, cảm nhận bằng môi miệng --> cho mọi thứ vào miệng

- Phát âm nguyên âm

- Thích cười đùa, reo lên thành tiếng

4. 6 tháng tuổi

- Ngồi được nhưng chưa vững

- Cầm đồ vật bằng cả lòng bàn tay, đưa tay với đồ vật

- Bập bẹ âm đơn ba, ma, da

- Nhận ra khuôn mặt người quen

5. 7-8 tháng

- Ngồi vững vàng

- Cầm đồ vật ở cả 2 tay, truyền từ tay này sang tay khác, biết cầm bánh cho vào miệng, biết vẫy tay, hoan hô.

- Biết nói âm baba, mama, đa đa

- Biết phân biệt lạ quen

6. 9 tháng

- Bò được, đứng vịn, 

- Nhặt được vật nhỏ bằng ngón trỏ và ngón cái

- Phât âm được  a a, ba ba, măm măm

7. 12 tháng

- Đứng vững và đi men được

- Biết chỉ đồ vật bằng ngón trỏ

- Phát âm bập bẹ bà, mẹ,..

- Hiểu được từ không

- Biết vẫy tay tạm biệt, hôn gió,...

- Nhận biết được các vật thể riêng biệt

8. 13-15 tháng

- Đi men giỏi, tự đi vài bước

- Mở hộp, xếp chồng 2 khối vuông

- Nói được 4-6 từ đơn bà, bố, mẹ, xin, ăn, đi

- Hiểu và đáp mệnh lệnh đơn giản

- Biết bắt chước

9. 18-24 tháng

- Đi vững, biết chạy, leo cầu tháng

- Xếp được 4 khối vuông, cầm thìa xúc ăn, cầm bút vẽ trên giấy

- Chỉ các bộ phận cơ thể

- Bắt trước nói được câu 2 từ

- Biết gọi đi vệ sinh

10. 2 tuổi

- Chạy vững,  lên xuống cầu tháng có người dắt

- Bắt chước việc đơn giản

- Nói câu 2-3 từ, đòi đi vệ sinh, vốn từ tăng

- Xuất hiện thế giới biểu tượng

11. 2-3 tuổi

- Chạy nhanh, đi xe 3 bánh, ném bóng cao tay

-  Vẽ được đường thẳng, xếp chồng tháp cao. Tự rửa tay, lau tay, mặc quần áo. đánh răng có trợ giúp

- Nói câu 2-3 từ, vốn 250 từ, biết đại từ

- Biết đặt câu hỏi, thích múa hát

12. 4-6 tuổi

- Lên xuống cầu thang, điều khiển xe ba bánh

- Khéo léo, biết nặn, vẽ, lắp ghép. Tự mặc quần áo, đánh răng

- Nói câu dài, thích kể chuyện, đếm sô, vốn từ 500-1000 từ

13. 6-18 tuổi

- Trẻ tới trường, là môi trường mới 

- Trẻ biết kìm chế, tập trung chú , biết chấp nhận quy tắc

- Biết hòa nhập, thích ứng, sinh hoạt có tổ chức

- Biết sáng tạo, tưởng tượng

14. 11-18 tuổi

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

HỘI CHỨNG LY GIẢI U

CÁC CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG CẬN LÂM SÀNG CƠ BẢN